ngáy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "ngay"
"ngáy" là một từ
Động từ. Thở ra thành tiếng trong khi ngủ. Xem đủ nghĩa →
Từ có "ngáy" ở sau
ngay ngáyLo lắng, không được yên tâm.ngứa ngáyCảm thấy sốt ruột, muốn làm việc gì.lo ngay ngáyLo sợ một cách liên tục.
Cùng vần "ay", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.