ráy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ayvần
sắcthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "ray"

"ráy" là một từ

Danh từ. Loài cây mọc ở bụi bờ ẩm thấp, lá hình tim, thân ngầm hình củ, ăn ngứa. Xem đủ nghĩa →

Từ có "ráy" ở sau

Cùng vần "ay", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.