Tục ngữ
- Nghe mãi điếc cả tai.
Cấu tạo âm tiết
| nghe | âm đầu ngh · vần e · thanh ngang |
| miết | âm đầu m · vần iêt · thanh sắc |
| điếc | âm đầu đ · vần iêc · thanh sắc |
| con | âm đầu c · vần on · thanh ngang |
| ráy | âm đầu r · vần ay · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "nghe miết điếc con ráy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.