ray
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "ray"
Từ bắt đầu bằng "ray"
Từ có "ray" ở sau
đường rayĐường làm bằng các thanh thép hoặc sắt có mặt cắt hình chữ I ghép nối lại, để tàu hoả, tàu điện, xe goòng chạy.ô-tô rayXe hơi chạy trên đường sắt.
Cùng vần "ay", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.