Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ô-tô ray

Danh từ Thanh ngangVần ay
Danh từ
  1. Xe hơi chạy trên đường sắt.
    • Chiếc ô-tô ray chạy trên đường sắt được các kỹ sư người Anh cải tiến.

Cấu tạo âm tiết

rayâm đầu r · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ô-tô ray" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.