đường ray

Danh từ
Danh từ
  1. Đường làm bằng các thanh thép hoặc sắt có mặt cắt hình chữ I ghép nối lại, để tàu hoả, tàu điện, xe goòng chạy.

"đường ray" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh track
🇨🇳 Tiếng Trung 轨道 guǐ dào
🇯🇵 Tiếng Nhật 線路 せんろ
🇩🇪 Tiếng Đức die Bahn
🇹🇭 Tiếng Thái ราง raang
🇮🇹 Tiếng Ý il binario

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền
rayâm đầu r · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đường ray" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.