quay
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "quay"
"quay" là một từ
Danh từ, Động từ. Đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "quay"
quay lạiXoay mình sang phía sau.quay phimCho máy hoạt động để thu hình ảnh vào phim.quay tayXoay bánh lái tàu hoặc băng phim thủ công.quay vòngLặp lại nhiều lần một quá trình trong sản xuất.quay lơlăn ra, lăn quay ra.quay đĩamáy quay đĩa (nói tắt)quay títQuay thật nhanh.quay quắtGian xảo, tráo trở, hay lừa lọc.quay cuồngTìm mọi cách xoay xở để kiếm lợi.
Từ có "quay" ở sau
cò quayLối chơi cờ bạc dùng một cái mỏ (tựa như mỏ cò) quay trên một bảng số, khi dừng lại chỉ số nào thì số ấy được.máy quay đĩaMáy có bộ phận đầu đọc bằng kim cương chạy trên bề mặt của đĩa hát khi quay tròn để phát lại những bài hát, bản nhạc, v.v. đã được ghi sẵn trên đĩa.trục quayĐường thẳng đứng yên trong chuyển động quay.tay quayBộ phận của một cái máy chịu tác dụng của lực làm quay máy.
Cùng vần "ay", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.