quay

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
ayvần
ngangthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "quay"

"quay" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "quay"

Từ có "quay" ở sau

Cùng vần "ay", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.