quay
- Đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít.
- Đánh quay.
- Chơi quay.
- Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục.
- Cánh quạt quay.
- Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
- Quay tơ.
- Chuyển động hoặc làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó.
- Ngồi quay mặt đi.
- Quay sang phải.
- Quay cái quạt bàn sang phía khác.
- Quay ngoắt 180 độ — thay đổi ý kiến, thái độ đột ngột, trái hoàn toàn với trước.
- Chuyển tiếp sang hoạt động khác, việc khác.
- Cấy hái xong thì quay ra làm màu.
- Quay lại nghề cũ.
- (Thường nói quay vòng) . Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác.
- Quay vòng vốn nhanh.
- Trồng xen canh gối vụ, bắt ruộng đất quay vòng nhiều lượt.
- Đất rau có thể quay ba bốn lần trong một vụ.
- Làm chín vàng cả khối thịt bằng cách xoay đều trên lửa hoặc rán trong chảo mỡ đậy kín.
- Quay nguyên cả con ngỗng.
- Thịt lợn quay.
- Quay phim (nói tắt).
- Bộ phim mới quay.
- (Kng.) . Hỏi vặn vẹo cặn kẽ (thường nói về việc hỏi bài, thi cử).
- Quay thí sinh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
Chữ Nôm
𨆠𨧰歪拐𢵴乖𢮿
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"quay" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | turn · roast · to turn; to film |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 拍 pāi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 撮る とる · 回る まわる · 回す まわす · 回転 かいてん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 돌리다 dolrida · 돌다 dolda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | tourner |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | drehen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | снятый сня́тый · крутиться крути́ться |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หัน hǎn · ปั่น pàn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | girare · voltare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quay"
quay lạiXoay mình sang phía sau.quay phimCho máy hoạt động để thu hình ảnh vào phim.cò quayLối chơi cờ bạc dùng một cái mỏ (tựa như mỏ cò) quay trên một bảng số, khi dừng lại chỉ số nào thì số ấy được.quay tayXoay bánh lái tàu hoặc băng phim thủ công.quay vòngLặp lại nhiều lần một quá trình trong sản xuất.quay lơlăn ra, lăn quay ra.quay títQuay thật nhanh.quay cuồngTìm mọi cách xoay xở để kiếm lợi.quay đĩamáy quay đĩa (nói tắt)quay quắtGian xảo, tráo trở, hay lừa lọc.máy quay đĩaMáy có bộ phận đầu đọc bằng kim cương chạy trên bề mặt của đĩa hát khi quay tròn để phát lại những bài hát, bản nhạc, v.v. đã được ghi sẵn trên đĩa.tay quayBộ phận của một cái máy chịu tác dụng của lực làm quay máy.trục quayĐường thẳng đứng yên trong chuyển động quay.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.