quay

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ay
Danh từ
  1. Đồ chơi của trẻ em, bằng gỗ, khi chơi thì đánh cho quay tít.
    • Đánh quay.
    • Chơi quay.
Động từ
  1. Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục.
    • Cánh quạt quay.
    • Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
    • Quay tơ.
  2. Chuyển động hoặc làm cho chuyển động để đổi hướng, để hướng về phía nào đó.
    • Ngồi quay mặt đi.
    • Quay sang phải.
    • Quay cái quạt bàn sang phía khác.
    • Quay ngoắt 180 độ — thay đổi ý kiến, thái độ đột ngột, trái hoàn toàn với trước.
  3. Chuyển tiếp sang hoạt động khác, việc khác.
    • Cấy hái xong thì quay ra làm màu.
    • Quay lại nghề cũ.
  4. (Thường nói quay vòng) . Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác.
    • Quay vòng vốn nhanh.
    • Trồng xen canh gối vụ, bắt ruộng đất quay vòng nhiều lượt.
    • Đất rau có thể quay ba bốn lần trong một vụ.
  5. Làm chín vàng cả khối thịt bằng cách xoay đều trên lửa hoặc rán trong chảo mỡ đậy kín.
    • Quay nguyên cả con ngỗng.
    • Thịt lợn quay.
  6. Quay phim (nói tắt).
    • Bộ phim mới quay.
  7. (Kng.) . Hỏi vặn vẹo cặn kẽ (thường nói về việc hỏi bài, thi cử).
    • Quay thí sinh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Chữ Nôm

𨆠𨧰歪拐𢵴乖𢮿

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"quay" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh turn · roast · to turn; to film
🇨🇳 Tiếng Trung 拍 pāi
🇯🇵 Tiếng Nhật 撮る とる · 回る まわる · 回す まわす · 回転 かいてん
🇰🇷 Tiếng Hàn 돌리다 dolrida · 돌다 dolda
🇫🇷 Tiếng Pháp tourner
🇩🇪 Tiếng Đức drehen
🇷🇺 Tiếng Nga снятый сня́тый · крутиться крути́ться
🇹🇭 Tiếng Thái หัน hǎn · ปั่น pàn
🇮🇹 Tiếng Ý girare · voltare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "quay"

Cấu tạo âm tiết

quayâm đầu qu · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.