quấy
Phát âm (IPA): Hà Nội [kwəj˧˦] · Huế [kwəj˨˩˦] · Sài Gòn [wəj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Không đúng; Sai.
- Phải cũng hì, quấy cũng hì (Nguyễn Văn Vĩnh)
- Trgt Bừa; Liều lĩnh.
- Tay mang túi bạc kè kè
- Nói quấy nói quá, người nghe ầm ầm. (ca dao)
- Ngoáy đều tay.
- Quấy bột.
- Quấy cám lợn.
- Nói trẻ con vòi, khóc mếu.
- Con thì quấy, vợ thì miệng dỗ (Tản Đà)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"quấy" trong các thứ tiếng
| 🇷🇺 Tiếng Nga | мешать меша́ть |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quấy"
quấy rầyLàm ảnh hưởng đến công việc hoặc sự nghỉ ngơi của người khác, khiến người ta phải bực mình, bằng sự có mặt và những yêu cầu, hoạt động không đúng chỗ, đúng lúc của mình.quấy rốiLàm cho rối loạn, mất sự yên ổn, bình lặng.phải quấyĐphg Phải trái, đúng sai.quấy quảLàm phiền vì nhờ vả.quấy nhiễungh. 2.quấy quáDối trá cho xong chuyện, lấy lệ.phá quấyLàm rối ra, gây cản trở.quấy đảoQuấy rối, không để cho yên.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quấy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.