quấy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "quây"
"quấy" là một từ
Tính từ, Động từ. Không đúng; Sai. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "quấy"
quấy rầyLàm ảnh hưởng đến công việc hoặc sự nghỉ ngơi của người khác, khiến người ta phải bực mình, bằng sự có mặt và những yêu cầu, hoạt động không đúng chỗ, đúng lúc của mình.quấy rốiLàm cho rối loạn, mất sự yên ổn, bình lặng.quấy nhiễungh. 2.quấy đảoQuấy rối, không để cho yên.quấy quảLàm phiền vì nhờ vả.quấy quáDối trá cho xong chuyện, lấy lệ.
Từ có "quấy" ở sau
Cùng vần "ây", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.