quầy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "quây"
"quầy" là một từ
Danh từ. Tủ thấp để đặt hàng trong các cửa hàng, cửa hiệu. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "quầy"
quầy lễ tânKhu vực nằm trong không gian văn phòng làm việc của một công ty, doanh nghiệp, diễn ra các hoạt động đón tiếp khách.quầy quậy(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn)quầy quảxem quày quả
Cùng vần "ây", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.