quầy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
âyvần
huyềnthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "quây"

"quầy" là một từ

Danh từ. Tủ thấp để đặt hàng trong các cửa hàng, cửa hiệu. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "quầy"

Cùng vần "ây", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.