bầy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "bây"
"bầy" là một từ
Danh từ. Đám đông động vật cùng loài quần tụ ở một chỗ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bầy"
bầy hầyBẩn thỉu và không gọn gàng, ở dơ không sạch.bầy tôiNgười ở trong cương vị làm tôi.bầy nhầyXem dơ bẩn.
Cùng vần "ây", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.