Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bầy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
âyvần
huyềnthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "bây"

"bầy" là một từ

Danh từ. Đám đông động vật cùng loài quần tụ ở một chỗ. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bầy"

Cùng vần "ây", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.