bẫy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "bây"
"bẫy" là một từ
Danh từ, Động từ. Dụng cụ thô sơ để bắt giết thú vật hoặc kẻ địch. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "bẫy" ở sau
gài bẫyĐặt bẫy ở nơi nào.cạm bẫyBẫy để lừa bắt loài vật (nói khái quát).sập bẫyLàm cho cái bẫy gài sẵn, giương sẵn, sập xuống.
Cùng vần "ây", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.