Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sập bẫy

Động từ
Động từ
  1. Làm cho cái bẫy gài sẵn, giương sẵn, sập xuống.
    • Thú ham mồi làm sập bẫy.
  2. Bị lừa đảo.
    • Sập bẫy đầu tư đa cấp với lãi suất không tưởng.

Cấu tạo âm tiết

sậpâm đầu s · vần âp · thanh nặng
bẫyâm đầu b · vần ây · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "sập bẫy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.