sập
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "sâp"
"sập" là một từ
Danh từ, Động từ. Thứ giường không có chân riêng, nhưng các mặt chung quanh đều có diềm thường được chạm trổ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sập"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "sập"
sập bẫyLàm cho cái bẫy gài sẵn, giương sẵn, sập xuống.sập hầmXem sụp hầm.Sập VạtMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.sập sùiNói trời lúc mưa, lúc ngớt, không tạnh hẳn.Sập SaMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Từ có "sập" ở sau
sầm sậpNói mưa đổ nhanh xuống.đất sụt trời sậpChỉ tai biến lớn.Núi SậpMột thị trấn thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.
Cùng vần "âp", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.