sấp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "sâp"
"sấp" là một từ
Phó từ, Tính từ. Úp mặt xuống. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sấp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sấp"
sấp ngửaLối đánh bạc, đoán đồng tiền gieo trong bát hay gieo xuống đất có mặt sấp hay ngửa theo thoả thuận mà xác định được thua.sấp mặtCó thái độ trở mặt, bội bạc với người đã làm điều tốt cho mình (dùng làm tiếng chửi).sấp bóngQuay lưng về phía có ánh nắng.
Từ có "sấp" ở sau
Cùng vần "âp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.