sấp ngửa

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Lối đánh bạc, đoán đồng tiền gieo trong bát hay gieo xuống đất có mặt sấp hay ngửa theo thoả thuận mà xác định được thua.
Tính từ
  1. Tất tả, vội vàng.
    • Sấp ngửa đi tìm thầy thuốc.

Cấu tạo âm tiết

sấpâm đầu s · vần âp · thanh sắc
ngửaâm đầu ng · vần ưa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sấp ngửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.