ngửa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ngưa"
"ngửa" là một từ
Tính từ. Phơi mặt lên trên, trái với sấp. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngửa"
Từ có "ngửa" ở sau
té ngửaNgã ngửa.ngã ngửaNgã lưng xuống dưới.sấp ngửaLối đánh bạc, đoán đồng tiền gieo trong bát hay gieo xuống đất có mặt sấp hay ngửa theo thoả thuận mà xác định được thua.nằm ngửaNằm lưng xuống dưới.bơi ngửaBơi nằm ngửa, tay đập và chân đạp nước.ngang ngửaNgang trái, không thuận chiều.ẵm ngửaBế ngửa trên tay (nói về trẻ mới sinh, còn ít tháng)nghiêng ngửaLong đong vất vả.lật ngửaLăn cho nằm ngửa một vật đang úp.
Cùng vần "ưa", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.