nằm ngửa

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nằm lưng xuống dưới.

Câu ví dụ

  • Tom đang nằm ngửa.Tom is lying on his back.

Cấu tạo âm tiết

nằmâm đầu n · vần ăm · thanh huyền
ngửaâm đầu ng · vần ưa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nằm ngửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.