bơi ngửa

Động từ
Động từ
  1. Bơi nằm ngửa, tay đập và chân đạp nước.
    • Tắm biển, bơi ngửa, nhìn trời, rất thú.

Cấu tạo âm tiết

bơiâm đầu b · vần ơi · thanh ngang
ngửaâm đầu ng · vần ưa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bơi ngửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.