Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngửa tay

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chìa tay ra, lòng bàn tay lên trên. Ngr. Nói yêu cầu một cách tự hạ.
    • Ngửa tay xin một chút ân huệ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ngửaâm đầu ng · vần ưa · thanh hỏi
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngửa tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.