ẵm ngửa

Động từ
Động từ
  1. Bế ngửa trên tay (nói về trẻ mới sinh, còn ít tháng)
    • con còn ẵm ngửa

Cấu tạo âm tiết

ẵmâm đầu (không) · vần ăm · thanh ngã
ngửaâm đầu ng · vần ưa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ẵm ngửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.