Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

té ngửa

Động từ
Động từ
  1. Ngã ngửa.
    • nghe nói lại mới té ngửa ra

Câu ví dụ thêm

  • Bất thần, nó té ngửa ra sau.Suddenly, he fell down on his back.
  • Bất thình lình, anh ấy té ngửa ra sau.Suddenly, he fell down on his back.

Cấu tạo âm tiết

téâm đầu t · vần e · thanh sắc
ngửaâm đầu ng · vần ưa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "té ngửa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.