Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngựa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
ưavần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "ngưa"

"ngựa" là một từ

Danh từ, Tính từ. Thú guốc lẻ, cổ có bờm, chạy nhanh, nuôi để cưỡi, để kéo xe. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ngựa"

Từ có "ngựa" ở sau

quần ngựaTrường đua ngựabọ ngựaBọ màu xanh, biết bay, bụng to và có hai càng giống như hai lưỡi hái, sống trên cây, ăn sâu bọ.cờ cá ngựaTrò chơi gieo súc sắc tính điểm để chạy thi quân ngựa.cá ngựaLoài cá biển đầu giống đầu ngựa, thân dài có nhiều đốt, đuôi thon nhỏ và cong, có thể dùng làm thuốc.gấu ngựaGấu quý hiếm, có ở Tuyên Quang, Lai Châu, Bắc Thái, Sơn La, Quảng Ninh, Nghệ An, Tây Nguyên..., cỡ lớn, thân dài đến 1, 5m, nặng đến 200kg, tai lớn, toàn thân lông đen, dài thô, yếm ở ngực hình chữ V vàng nhạt hoặc trắng mờ, sống đơn độc ở rừng đầu nguồn, ăn tạp, mỗi lứa đẻ.ngã ngựaBị ngã xuống khỏi lưng ngựathấy ngựa(Ít dùng) như thấy bà.cưỡi ngựa xem hoaVí lối làm việc chỉ lướt qua một cách đại khái, chứ không đi sâu vào chi tiết (cái đáng lẽ cần phải xem xét, tìm hiểu kĩ).trâu ngựaTrâu và ngựa (nói khái quát); dùng để ví kiếp tôi đòi phải đem thân làm việc nặng nhọc để phục vụ người khác và phải chịu cảnh sống vất vả, đoạ đày.nón ngựaNón dứa nhỏ, đội khi cưỡi ngựa (cũ).ghế ngựa.Phương Cao kén ngựaNói chuyện Cửu Phương Cao đi mua ngựa. xem Kén ngựacỏ roi ngựaCây thân cỏ, hoa nhỏ màu xanh, mọc thành bông ở ngọn trông như roi ngựa.phản ngựaGiường làm bằng hai tấm ván dày kê trên mễ.chuông vạn, ngựa nghìnMuôn vựa thóc, nghìn cỗ xe, nói cảnh giàu sang.phi ngựaCưỡi ngựa cho chạy nhanh.dấu xe ngựaDấu vết xe ngựa của những khách đến chơi bời trước đấy.đầu trâu mặt ngựaVí những kẻ côn đồ hung ác, không còn tính người.quất ngựa truy phongPhụ tình.

Cùng vần "ưa", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.