Định nghĩa
- Muôn vựa thóc, nghìn cỗ xe, nói cảnh giàu sang.
Cấu tạo âm tiết
| chuông | âm đầu ch · vần uông · thanh ngang |
| ngựa | âm đầu ng · vần ưa · thanh nặng |
| nghìn | âm đầu ngh · vần in · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "chuông vạn, ngựa nghìn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.