Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chuông vạn, ngựa nghìn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Muôn vựa thóc, nghìn cỗ xe, nói cảnh giàu sang.

Cấu tạo âm tiết

chuôngâm đầu ch · vần uông · thanh ngang
ngựaâm đầu ng · vần ưa · thanh nặng
nghìnâm đầu ngh · vần in · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chuông vạn, ngựa nghìn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.