nghìn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nghin"
"nghìn" là một từ
Số từ. mười lần trăm Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nghìn"
nghìn dặmRất xa.nghìn xưaThời trước đã xa lắm.nghìn nghịtĐông đảo lắm.nghìn trùng.nghìn thuĐời đời.nghìn vàngQuí giá lắm.
Từ có "nghìn" ở sau
yên giấc nghìn thuChết (ví như một giấc ngủ dài mãi mãi)muôn nghìnDầu sao.Nụ cười nghìn vàngNói giá trị nụ cười của Bao Tự. Xem Bao Tự cười.chuông vạn, ngựa nghìnMuôn vựa thóc, nghìn cỗ xe, nói cảnh giàu sang.an giấc nghìn thuxem yên giấc nghìn thugiấc nghìn thuTrạng thái chết của con người.
Cùng vần "in", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.