nghìn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nghâm đầu
invần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "nghin"

"nghìn" là một từ

Số từ. mười lần trăm Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nghìn"

Từ có "nghìn" ở sau

Cùng vần "in", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.