nghìn dặm

Phó từ
Phó từ
  1. Rất xa.
    • Con đường nghìn dặm.

Cấu tạo âm tiết

nghìnâm đầu ngh · vần in · thanh huyền
dặmâm đầu d · vần ăm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nghìn dặm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.