dặm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "dăm"
"dặm" là một từ
Danh từ. Đơn vị cũ đo đường dài vào khoảng gần. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dặm"
dặm rừngĐường rừng, lối đi trong rừng.dặm trường(Vch.) . Đường đi dài và xa.dặm xanhDặm cỏ xanh.dặm hồngDặm đường đi giữa bụi hồng.dặm biển.dặm phầnDo chữ phần du mà ra, ý nói quê nhà.
Từ có "dặm" ở sau
ăn dặmHình thức bổ sung thêm các thực phẩm khác ngoài sữa mẹ để trẻ tập quen dần với việc ăn các món ăn mới.nghìn dặmRất xa.hát dặmLối hát dân gian ở Nghệ Tĩnh, nhịp điệu dồn dập, lời dựa vào thơ năm chữ, hai câu cuối bao giờ cũng lặp lại về âm vận và cao độ.muôn dặmXa xôi lắm.
Cùng vần "ăm", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.