chặm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "chăm"
"chặm" là một từ
Động từ. (Ph.) . Thấm từng ít một cho khô. Chặm nước mắt. Kéo vạt áo chặm mồ hôi. Xem đủ nghĩa →
Cùng vần "ăm", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.