chăm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "chăm"
"chăm" là một từ
Tính từ, Động từ. (hay. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chăm"
chăm chỉCố gắng làm một việc gì đó để thu được kết quả tốtchăm sócThường xuyên săn sóc.chăm chúChú ý, tập trung tâm trí cao độ vào công việc.chăm chútTrông nom, săn sóc tỉ mỉ, chu đáo.chăm nomLo lắng săn sóc.chăm loXem chăm nomChăm MátMột phường thuộc thị xã Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.chăm chắmRất thẳng.Chăm HroiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chăm.Chăm PôôngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chăm.
Cùng vần "ăm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.