lăm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ămvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "lăm"

"lăm" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Miếng thịt phần ở khoanh cổ bò hay lợn. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lăm"

Từ có "lăm" ở sau

Cùng vần "ăm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.