băm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "băm"
"băm" là một từ
Danh từ, Động từ. Ba mươi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "băm"
băm bổLàm việc gì đó một cách cắm cúi, mải miết, bằng những động tác nhanh.băm vằmBăm nát ra (thường dùng trong lời chửi mắng)
Từ có "băm" ở sau
Cùng vần "ăm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.