Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

băm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ămvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "băm"

"băm" là một từ

Danh từ, Động từ. Ba mươi. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "băm"

Từ có "băm" ở sau

Cùng vần "ăm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.