Động từ
- Làm việc gì đó một cách cắm cúi, mải miết, bằng những động tác nhanh.
- băm bổ cuốc đất
- băm băm bổ bổ chạy thẳng về
- Nói dằn mạnh từng tiếng một, tỏ vẻ tức giận.
- nói băm bổ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "băm bổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.