săm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "săm"
"săm" là một từ
Danh từ. Ống caosu tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe ôtô, môtô, xe đạp. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "săm"
săm lốpRuột và vỏ ngoài bánh xe của xe đạp hay ô-tô.săm sưaCó ý nọ kia.;; Lẫn lộn.săm soiNgắm một cách thích thú, say sưa.
Từ có "săm" ở sau
Cùng vần "ăm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.