năm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 36 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ămvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "năm"

"năm" là một từ

Danh từ. Chu kỳ của lịch. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "năm"

năm ngoáiNăm trước năm hiện thời.năm xuân phân(Thiên văn học) .năm sauNăm tiếp theo của năm hiện tại.năm họcThời gian học ở trường, ở lớp trong một năm.năm nhuậnCác năm có số chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 100, hoặc chia hết cho 400.năm nămHằng năm.năm tuổiNăm âm lịch đúng với hàng chi của năm mình đẻ (như người đẻ năm dần thì đến năm dần là năm tuổi).năm mộtNói đẻ một năm một con.năm kiaNăm trước năm ngoái.năm trongNăm chi thể trong người ta.năm baVài ba, một số lượng nhỏ.năm ánh sángKhoảng cách trong không gian mà ánh sáng vượt được trong một năm, với vận tốc 300.000 km/giây (khoảng 9,5 nghìn tỷ Km) và là đơn vị độ dài trong thiên văn học.năm bảyMột số lượng nhỏ vào khoảng từ năm đến bảy.năm cha ba mẹĐủ thứ, đủ loại, không thuần nhất.năm dương lịchKhoảng thời gian bằng 365 ngày hoặc 366 ngày (nếu là năm nhuận), chia ra làm mười hai tháng, mỗi tháng có 30 hoặc 31 ngày (riêng tháng hai có 28 hoặc 29 ngày).năm vũ trụ(Thiên văn học) Khoảng thời gian (365 ngày 6 giờ 9 phút 9 giây) Mặt trời chuyển động trọn một vòng hoàng đạo, giữa hai lần giao hội liền của thiên thể đó với một ngôi sao cố định.năm bước ra mườiĐi chậm rãi năm bước thành ra mười bước so với mọi ngày.năm xưaThời gian trước đây đã lâu.năm mâyDo chữ Ngũ vân, ý nói tờ chiếu có vẽ mây năm sắc; chiếu trời là chiếu nhà vua.

Từ có "năm" ở sau

Cùng vần "ăm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.