Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

năm xuân phân

Danh từ
Danh từ
  1. (Thiên văn học) .
  2. Khoảng thời gian giữa hai lần liền Mặt trời tới điểm xuân phân, ngắn hơn năm vũ trụ.
  3. Phút.
  4. Giây do có tuế sai (X. Tuế sai, ngh. 2).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nămâm đầu n · vần ăm · thanh ngang
xuânâm đầu x · vần uân · thanh ngang
phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "năm xuân phân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.