Danh từ
- (Thiên văn học) .
- Khoảng thời gian giữa hai lần liền Mặt trời tới điểm xuân phân, ngắn hơn năm vũ trụ.
- Phút.
- Giây do có tuế sai (X. Tuế sai, ngh. 2).
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| năm | âm đầu n · vần ăm · thanh ngang |
| xuân | âm đầu x · vần uân · thanh ngang |
| phân | âm đầu ph · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "năm xuân phân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.