năm dương lịch

Danh từ
Danh từ
  1. Khoảng thời gian bằng 365 ngày hoặc 366 ngày (nếu là năm nhuận), chia ra làm mười hai tháng, mỗi tháng có 30 hoặc 31 ngày (riêng tháng hai có 28 hoặc 29 ngày).

Cấu tạo âm tiết

nămâm đầu n · vần ăm · thanh ngang
dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang
lịchâm đầu l · vần ich · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "năm dương lịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.