thứ năm

Tính từ
Tính từ
  1. Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ tư, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ sáu trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm giảm, đếm cách quãng hoặc đếm theo quy tắc nào đó).
    • Điểm tốt nghiệp cuối cấp ba của Nguyệt cao thứ năm toàn tỉnh.

Câu ví dụ thêm

  • Nếu có thể, bạn hãy đến vào thứ Năm.Come on Thursday, if you can.
  • Hôm nay là thứ Năm đúng không?Is today Thursday?
  • Ngày mai là thứ Tư và ngày kia là thứ Năm.Tomorrow is Wednesday, and the day after tomorrow is Thursday.

"thứ năm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh Thursday · fifth · fifth; Thursday
🇯🇵 Tiếng Nhật 木曜日 もくようび · 木曜 もくよう
🇰🇷 Tiếng Hàn 목요일 mokyoil · 다섯째 daseotjjae
🇫🇷 Tiếng Pháp le jeudi · cinquième · cinq
🇩🇪 Tiếng Đức der Donnerstag · fünft
🇷🇺 Tiếng Nga пятый пя́тый · четверг четве́рг
🇹🇭 Tiếng Thái พฤหัสบดี phá-rúe-hàt-sà-baw-dii
🇮🇹 Tiếng Ý quinto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thứâm đầu th · vần ư · thanh sắc
nămâm đầu n · vần ăm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thứ năm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.