năm sau

Danh từ
Danh từ
  1. Năm tiếp theo của năm hiện tại.
    • Năm sau, công ty sẽ tổ chức một sự kiện lớn.

Câu ví dụ thêm

  • Năm sau, tôi sẽ quay trở lại Boston.Next year, I'll return to Boston.
  • Năm sau tôi sẽ dạy học ở Úc.I'm going to teach in Australia next year.
  • Mùa hè năm sau bạn sẽ đi đâu?Where will you go next summer?

"năm sau" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 来年 らいねん
🇰🇷 Tiếng Hàn 내년 naenyeon

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nămâm đầu n · vần ăm · thanh ngang
sauâm đầu s · vần au · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "năm sau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.