năm một

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói đẻ một năm một con.
    • Đẻ năm một.

Câu ví dụ thêm

  • Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần.We get together once a year.
  • Tôi đi kiểm tra mắt mỗi năm một lần.I like to have my eyes checked once a year.

Cấu tạo âm tiết

nămâm đầu n · vần ăm · thanh ngang
mộtâm đầu m · vần ôt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "năm một" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.