Định nghĩa
- Nói đẻ một năm một con.
- Đẻ năm một.
Câu ví dụ thêm
- Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần.We get together once a year.
- Tôi đi kiểm tra mắt mỗi năm một lần.I like to have my eyes checked once a year.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "năm một" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.