Định nghĩa
- Đi chậm rãi năm bước thành ra mười bước so với mọi ngày.
Cấu tạo âm tiết
| năm | âm đầu n · vần ăm · thanh ngang |
| bước | âm đầu b · vần ươc · thanh sắc |
| ra | âm đầu r · vần a · thanh ngang |
| mười | âm đầu m · vần ươi · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "năm bước ra mười" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.