năm bước ra mười

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đi chậm rãi năm bước thành ra mười bước so với mọi ngày.

Cấu tạo âm tiết

nămâm đầu n · vần ăm · thanh ngang
bướcâm đầu b · vần ươc · thanh sắc
raâm đầu r · vần a · thanh ngang
mườiâm đầu m · vần ươi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "năm bước ra mười" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.