Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mười

Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ươivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "mươi"

"mười" là một từ

Số từ. Chín cộng với một; mười một trừ một. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mười"

Từ có "mười" ở sau

tháng MườiTháng thứ mười trong lịch Gregorius, sau tháng Chín và trước tháng Mười một, trong dương lịch có 31 ngày.tháng Mười haiTháng thứ mười hai trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.thứ mườiSố thứ tự tương ứng với số cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ chín, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ mười một trong thứ tự đếm theo quy tắc nào đó (đếm tiến, đếm lùi, đếm cách 2,...).tháng Mười mộtTháng thứ mười một trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.vàng mườiVàng nguyên chất.mười phân vẹn mườiHoàn toàn trọn vẹn, hoàn hảo, không thiếu sót mặt nào (thường nói về vẻ đẹp của người phụ nữ).học một biết mườiNói người thông minh từ điều học được suy rộng ra biết nhiều hơn.hoa mười giờCây cảnh cùng họ với rau sam, thân bò, lá dây mập, hoa màu tím hồng hoặc vàng, thường nở vào khoảng mười giờ sáng.số mườixem mườiCô MườiMột xã thuộc huyện Trà Vĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Đồng Tháp MườiVùng đất trũng rộng lớn thuộc tỉnh Tây Ninh và Đồng Tháp ngày nay.chú mườiChỉ những người lạc hậu.nồi mườiNồi nấu cơm thường đủ cho mười người ăn.Thứ Mười MộtMột thị trấn thuộc huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Táy MườiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.năm bước ra mườiĐi chậm rãi năm bước thành ra mười bước so với mọi ngày.Bó MườiMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.

Cùng vần "ươi", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.