nồi mười

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nồi nấu cơm thường đủ cho mười người ăn.

Cấu tạo âm tiết

nồiâm đầu n · vần ôi · thanh huyền
mườiâm đầu m · vần ươi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nồi mười" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.