Tính từ
- Số thứ tự tương ứng với số cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ chín, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ mười một trong thứ tự đếm theo quy tắc nào đó (đếm tiến, đếm lùi, đếm cách 2,...).
- Nguyệt lấy chín quả táo đầu tiên khỏi giỏ táo, còn tôi lấy nốt quả thứ mười.
Câu ví dụ thêm
- Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm.Johannes Gutenberg invented the printing press in the fifteenth century.
"thứ mười" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | tenth |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thứ mười" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.