Thành ngữ
- Nói người thông minh từ điều học được suy rộng ra biết nhiều hơn.
- Anh ấy tiến bộ nhanh là vì có khả năng học một biết mười.
Cấu tạo âm tiết
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
| một | âm đầu m · vần ôt · thanh nặng |
| biết | âm đầu b · vần iêt · thanh sắc |
| mười | âm đầu m · vần ươi · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "học một biết mười" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.