mười

Số từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ươi

Phát âm (IPA): Hà Nội [mɨəj˨˩] · Huế [mɨj˦˩] · Sài Gòn [mɨj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Số từ
  1. Chín cộng với một; mười một trừ một.
    • Hai năm rõ mười.
Số từ
  1. Mười.

Câu ví dụ thêm

  • Siêu thị mở cửa lúc mười giờ sáng.The supermarket opens at ten in the morning.
  • Buổi diễn bắt đầu sau mười phút nữa.The show starts in ten minutes.
  • Mười lăm không phải là số nguyên tố.Fifteen is not a prime number.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mười" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ten
🇨🇳 Tiếng Trung 十 shí
🇯🇵 Tiếng Nhật 十 じゅう
🇰🇷 Tiếng Hàn 열 yeol · 십 sip
🇫🇷 Tiếng Pháp dix
🇩🇪 Tiếng Đức zehn
🇷🇺 Tiếng Nga десять де́сять
🇹🇭 Tiếng Thái สิบ sìp
🇮🇹 Tiếng Ý dieci

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "mười"

tháng MườiTháng thứ mười trong lịch Gregorius, sau tháng Chín và trước tháng Mười một, trong dương lịch có 31 ngày.tháng Mười haiTháng thứ mười hai trong năm, trong dương lịch có 31 ngày.mười mộtMười cộng với một.mười lămMười cộng với năm.mười sáuMười cộng với sáu.mười támMười cộng với tám.thứ mườiSố thứ tự tương ứng với số cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ chín, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ mười một trong thứ tự đếm theo quy tắc nào đó (đếm tiến, đếm lùi, đếm cách 2,...).mười bảyMười cộng với bảy.tháng Mười mộtTháng thứ mười một trong năm, trong dương lịch có 30 ngày.mười bốnMười cộng với bốn.mười chínMười cộng với chín.vàng mườiVàng nguyên chất.mười mươiChắc chắn lắm.học một biết mườiNói người thông minh từ điều học được suy rộng ra biết nhiều hơn.mười phân vẹn mườiHoàn toàn trọn vẹn, hoàn hảo, không thiếu sót mặt nào (thường nói về vẻ đẹp của người phụ nữ).mười phân vẹn mườiHoàn toàn trọn vẹn, hoàn hảo, không thiếu sót mặt nào (thường nói về vẻ đẹp của người phụ nữ).Bó MườiMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.chú mườiChỉ những người lạc hậu.nồi mườiNồi nấu cơm thường đủ cho mười người ăn.Cô MườiMột xã thuộc huyện Trà Vĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Táy MườiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.số mườixem mườiĐồng Tháp MườiVùng đất trũng rộng lớn thuộc tỉnh Tây Ninh và Đồng Tháp ngày nay.Thứ Mười MộtMột thị trấn thuộc huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.hoa mười giờCây cảnh cùng họ với rau sam, thân bò, lá dây mập, hoa màu tím hồng hoặc vàng, thường nở vào khoảng mười giờ sáng.năm bước ra mườiĐi chậm rãi năm bước thành ra mười bước so với mọi ngày.

Cấu tạo âm tiết

mườiâm đầu m · vần ươi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mười" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.