Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mười phân vẹn mười

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [mɨəj˨˩ fən˧˧ vɛn˧˨ʔ mɨəj˨˩] · Huế [mɨj˦˩ fəŋ˧˧ vɛŋ˨˩ʔ mɨj˦˩] · Sài Gòn [mɨj˨˩ fəŋ˧˧ vɛŋ˨˩˨ mɨj˨˩] ~ [mɨj˨˩ fəŋ˧˧ jɛŋ˨˩˨ mɨj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Hoàn toàn trọn vẹn, hoàn hảo, không thiếu sót mặt nào (thường nói về vẻ đẹp của người phụ nữ).
    • Nguyễn Du, Truyện Kiều
    • Mai cốt cách, tuyết tinh thần,Mỗi người một vẻ, mười phân vẹn mười.

Cấu tạo âm tiết

mườiâm đầu m · vần ươi · thanh huyền
phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
vẹnâm đầu v · vần en · thanh nặng
mườiâm đầu m · vần ươi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mười phân vẹn mười" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.