𨒒
mườiNôm
mươiNôm
mờiNôm
Chữ Nôm U+28492
- Bộ thủ
- 辵 sước số 162
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- mười — Nôm. Chữ cùng âm "mười" · âm tiết mười
- mươi — Nôm. Chữ cùng âm "mươi" · âm tiết mươi
- mời — Nôm. Chữ cùng âm "mời" · âm tiết mời
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𨒒 theo lối Nôm
mườiChín cộng với một; mười một trừ một.mờiTỏ ý mong muốn, yêu cầu người khác làm việc gì một cách lịch sự, trân trọng.mươiTừ chỉ hàng chục.
Chữ khác cũng đọc là "mười"
Chữ khác cũng đọc là "mươi"
Chữ khác cũng đọc là "mời"
Chữ cùng bộ 辵
近cận退thoái連liên這giá道đạo運vận造tạo達đạt過quá適thích迷mê進tiến選tuyển還hoàn邊biên迎nghênh速tốc送tống逐trục遁độn遠viễn追truy通thông遲trì迫bách逃đào逆nghịch途đồ遺di避tị
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𨒒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𨒒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 𨒒 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).