造
tạoHán Việt · Nôm
tháoHán Việt · Nôm
xạoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9020
- Bộ thủ
- 辵 sước số 162
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tạo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tạo" · âm tiết tạo
- tháo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tháo" · âm tiết tháo
- xạo — Nôm. Chữ cùng âm "xạo" · âm tiết xạo
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 造 theo lối Nôm
tháoLàm cho các chi tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể.tạoChức đứng đầu và cai quản một bản ở vùng dân tộc Thái, trước Cách mạng tháng Tám.xạoNói không đúng sự thật, nói bậy bạ, hay xen vào nhiều chuyện.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
construct, build, make, begin; prepare
Chữ khác cũng đọc là "tạo"
Chữ khác cũng đọc là "tháo"
Chữ khác cũng đọc là "xạo"
Chữ cùng bộ 辵
近cận退thoái連liên這giá道đạo運vận達đạt過quá適thích迷mê進tiến選tuyển還hoàn邊biên迎nghênh速tốc送tống逐trục遁độn遠viễn追truy通thông遲trì迫bách逃đào逆nghịch途đồ遺di避tị遍biến
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 造
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 造 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 造 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).