迷
mêHán Việt · Nôm
mơNôm
màiNôm
mếNôm
meNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8FF7
- Bộ thủ
- 辵 sước số 162
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mê — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mê" · âm tiết mê
- mơ — Nôm. Chữ cùng âm "mơ" · âm tiết mơ
- mài — Nôm. Chữ cùng âm "mài" · âm tiết mài
- mế — Nôm. Chữ cùng âm "mế" · âm tiết mế
- me — Nôm. Chữ cùng âm "me" · âm tiết me
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 迷 theo lối Nôm
mêĐồ đan, thường có hình tròn, bị hỏng.meMẹ theo phương ngữ Hà Nội thời Pháp thuộc.mơ(Thực vật học) Loài cây cùng họ với mận, quả có vị chua, thường được muối làm ô mai.mài(Kng.) . Củ mài (nói tắt).mế(Đph) .
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bewitch, charm, infatuate
Chữ khác cũng đọc là "mê"
Chữ khác cũng đọc là "mơ"
Chữ khác cũng đọc là "mài"
Chữ khác cũng đọc là "me"
Chữ cùng bộ 辵
近cận退thoái連liên這giá道đạo運vận造tạo達đạt過quá適thích進tiến選tuyển還hoàn邊biên迎nghênh速tốc送tống逐trục遁độn遠viễn追truy通thông遲trì迫bách逃đào逆nghịch途đồ遺di避tị遍biến
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 迷
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 迷 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 迷 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).